Kiosk Lấy Số Thứ Tự G-Kiosk 243TT-L
SKU:G-Kiosk-L-2Mô tả
MÁY KIOSK LẤY SỐ THỨ TỰ

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa
Thông tin tổng quan sản phẩm
Model: G-KIOSK-243TT-L
Thương hiệu: GoodM!
Xuất xứ: Việt Nam
Bảo hành: 12 tháng
Chức năng: Lấy số thứ tự
Thông số kỹ thuật
Chứng Nhận | |||
Tiêu chuẩn sản xuất | ISO 9001-2015; 14001-2015; 45001-2018, ISO 27001-2022, tiêu chuẩn 5S, chứng nhận sản xuất tại Việt Nam | ||
| Chứng nhận nguồn gốc | Chứng nhận sản xuất tại Việt Nam Chứng nhận quyền tác giả thương hiệu Chứng nhận xuất xưởng | ||
Màn Hình | |||
Kích thước |
| ||
Độ phân giải | 1920*1080 | ||
Độ sáng | 350 cd/m² | ||
| Góc hiển thị | 16:9 | ||
| Góc nhìn | H/V: 170/170 | ||
| Ðộ phản hồi | ≤5 ms | ||
| Số lần cảm ứng | >40,000,000 lần | ||
| Ðộ tương phản | 3000:1 | ||
| Tuổi thọ | >70,000 hrs, ≤17 triệu lần chạm | ||
| Công nghệ cảm ứng | Cảm ứng điện dung đa điểm | ||
| Số điểm cảm ứng | 10 points cùng lúc | ||
| Máy tính điều khiển | |||
| Processor | Chip: Intel® Core™ i3 - 12100 RAM: 8GB SSD: 128GB | ||
| Processor graphics | Graphics HD Intel® (optional) | ||
| Wifi | Inside b/g/n, tốc độ 150Mbps, 2,4Ghz | ||
| LAN | Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit) | ||
| Bluetooth | Optional | ||
| Kết nối trong | 3xAudio Jack ; 4xUSB ; 1xRJ-45 ; 1xHDMI | ||
| Kết nối ngoài | Cổng mạng dây RJ-45 port ; Cổng USB 2.0 ; Ngõ cắm nguồn AC 220V | ||
| Hệ điều hành | Tương thích với OS Window 11 | ||
| Kích thước khung máy | |||
| Chiều cao tổng thê | 1645 mm | ||
| Chiều rộng tổng thê | 660 mm | ||
| Kích thước cụm đầu | 660×160×80 mm (D×R×C tham chiếu) | ||
| Góc nghiêng cụm đầu | 165° | ||
| Bề dày tổng thê | 80 mm | ||
| Chiều sâu đế đứng | 400 mm | ||
Vỏ khung máy | |||
Khung sườn |
| ||
| Công nghệ chế tạo | Thép tĩnh điện chống gỉ, bền bỉ. tạo hình bằng laser CNC, cắt dập máy tự động, hàn kín trong, kết cấu chống rung, chống giật | ||
| Nhận diện máy | Thiết kế phối hai tông màu sáng - tối tạo cảm giác chuyên nghiệp, dễ đồng bộ với nhận diện thương hiệu tại các điểm giao dịch. Sơn phủ: lớp sơn tĩnh điện, chống gỉ set, chống trầy xước tốt, bóng đẹp, độ bền > 10 năm, màu sắc tùy chọn. Thiết kế nhận diện thương hiệu theo yêu cầu, decal dán hướng dẫn sử dụng, cảnh báo an toàn. | ||
Chế độ an toàn | Có chế độ chống giật chủ động, tự ngắt điện khi có sự cố điện giật hoặc chập cháy. Chân đế chống ngã, chống rung tốt, gôc cao su chống trong trượt, có thế khoan dính vào vào sàn, có sẵn slot gắn bánh xe di chuyển. Hệ thống lắp đặt, tản nhiệt cho máy, thoát nhiệt, thoát ẩm trong. | ||
| Ưu điểm | Có viền bạc bảo vệ màn hình Có kính cường lực phía trước bảo vệ màn hình ≤1mm Có đèn LED thông báo tín hiệu màn hình Có đèn hình phụ dạng hộp LED chiếu sau, hiển thị thương hiệu Hỗ trợ thiết kế slot chờ: máy quét QR Code, máy đọc thẻ, webcam … Âm thanh: Có sẵn hệ thống loa 2×5W | ||
Thiết bị tích hợp | |||
Máy in nhiệt | Công nghệ in: Nhiệt trực tiếp (Direct thermal) | Tốc độ in: Tối đa 300 mm/s | Mật độ điểm in: 576 điểm/dòng (điều chỉnh được bằng lệnh) Khổ giấy: 79.5 ± 0.5 mm | Đường kính cuộn giấy: 72mm / 76mm / 80mm / 64mm / 48mm / 52mm Giao tiếp: USB + Serial + LAN | Bộ nhớ: Bộ đệm in: 2048 KB, Bộ đệm NV Flash: 256 KB | Nguồn điện: Adapter: Đầu vào 100–240V, 50–60Hz; Đầu ra DC 24V/2.5A Thiết lập in: . Cắt giấy Tự động: Có (cắt một phần) | Khoảng cách dòng: 3.75 mm (có thể điều chỉnh bằng lệnh) . Giấy 80mm: Font A = 42 cột / 48 cột; Font B = 56 cột / 64 cột | Kích thước ký tự: Font A: 1.5×3.0 mm (12×24 dots), Font B: 1.1×2.1 mm (9×17 dots) Mã vạch: . 1D: UPC-A, UPC-E, JAN13(EAN13), CODE39, ITF, CODABAR, CODE93, CODE128 . 2D: QR Code, PDF417 Nguồn máy in: DC 24V/1A | Trọng lượng: 1.45 kg | Kích thước: 194.5 × 145 × 147 mm (D×R×C) Môi trường hoạt động: . Khi hoạt động: 0–45°C, độ ẩm 10–80% . Khi lưu trữ: -10–60°C, độ ẩm 10–90% Độ bền: Tuổi thọ đầu in: 150 km, Độ bền dao cắt: 1.5 triệu lần (môi trường tiêu chuẩn) Phần mềm & Hệ điều hành: . Chuẩn giả lập: ESC/POS | Trình điều khiển: Windows / OPOS / Linux / Android / Mac . Công cụ: Windows & Linux Test Utility | SDK: iOS / Android / Windows | ||
Cảm biến tiệm cận (Sensor) | Chức năng: Nhận diện người dùng Mức tiêu thụ điện năng thấp, dòng chờ dưới 2 mA và khoảng 15 mA hoạt động. Nhận diện khoảng cách từ 2 cm đến 4 m, độ phân giải đạt 0,3 cm. Góc hoạt động 30°, vùng tín hiệu hiệu quả dưới 15°. Cảm biến được kích hoạt bằng xung 10 µs, kích thước nhỏ gọn, hỗ trợ nhận biết người dùng kiosk. Nhận biết người dùng tự động, hiển thị theo 2 chế độ: 1. Chế độ standby: hiển thị các thông tin tuyên truyền, thông báo, hướng dẫn,... của cơ quan dưới dạng video, hình ảnh theo dạng tệp: img, jpg,... 2. Chế độ active: hiển thị phần mềm, ứng dụng chạy trên thiết bị, tự động nhận điện người dùng đã hoàn thành sử dụng để chuyển chế độ. Quản lý nội dung, hình ảnh, thời gian hiển thị / chuyển chế độ / nhận diện, khoảng cách tiếp cận của người dùng. | ||
| Hệ thống quản lý thiết bị tập trung (RMM) | Hệ thống quản lý thiết bị tổng hợp từ xa. Truy cập và quản lý thiết bị trực tiếp trên trình duyệt web. Dashboard tổng quan theo thời gian thực. Tìm kiếm, lọc và quản lý danh sách thiết bị. Quản lý cảnh báo, thông báo và lịch sử sự kiện. Báo cáo và thống kê dữ liệu hệ thống. Tổng quan số lượng thiết bị đang quản lý. Hiển thị trạng thái thiết bị (hoạt động lỗi, ngoại tuyến). Cảnh báo tình trạng thiết bị. Thống kê cập nhật bản vá và trạng thái bảo mật. Biểu đồ, báo cáo và lịch sử hoạt động tổng hợp. | ||